Phép Xem Hướng Nhà Tuổi CANH THÂN

Canh Thân – Cung Khôn – Thạch Lựu Mộc

6- Chính Bắc hướng -Tuyệt mệnh : tiền cát hậu hung, thoái tài bất lợi nhãn mục bệnh yêu, hà bá tử hải (trước tốt sau xấu, bị đau mắt và tàng tật). …

XEM HƯỚNG NHÀ

(Tuổi chồng, hay nam nhân)
Canh Thân – Cung Khôn – Thạch Lựu Mộc

Cung Khôn

6- Chính Bắc hướng -Tuyệt mệnh : tiền cát hậu hung, thoái tài bất lợi nhãn mục bệnh yêu, hà bá tử hải (trước tốt sau xấu, bị đau mắt và tàng tật).

7- Đông Nam hướng –Ngũ quỷ : thoái tài bất lợi quan tụng, dâm loạn vu sự, chết đột tử ốm đau (xấu).

8- Chính Đông hướng -Hoạ hại : gia hương di độ (phải làm nhà lại 2 lần),tán tài,quan sự,hay ốm đau,mất trộm,vợ chồng xung khắc.

1- Tây Bắc hướng – Diên niên : chủ tiến tài, phú quý, đại vượng, thông minh, hiếu thảo, hạnh phúc, mạnh khoẻ, trường thọ.

2- Đông Bắc hướng –Sinh khí (tốt): Đại vượng,giàu sang,tấn tài,tấn lộc, thêm điền sản, con cháu hiếu đễ, đỗ đạt,phú quý,trường thọ.

3- Tây Nam hướng -Phục vị : chủ tiền tài phú quý đại vượng văn chương thông         minh (lộc tài tiến vượng). Đỗ đạt,thăng quan,trường thọ.

4- Chính Tây hướng –Thiên y : Thông minh,giầu sang,phú quý, đỗ đạt,mạnh khoẻ,phát đạt.

5- Chính Nam hướng -Lục sát : chủ tán tài, tiền cát hậu hung, tự ải vụ sự (có người chết về thắt cổ), ốm đau ngộ gió.

24 sơn hướng

15.  Toạ Mùi hướng Sửu (nhà hướng 30◦)

TỐ TỤNG

(Hung ·)

Tố tụng chi phương đáng bất thường,

An môn chiêu hoạ nặc phi ương

Điền viên tài vật âm nhân hoại,

Thời tao khẩu thiệt não nhân trường.

Thử vị an môn tranh quang sản nghiệp, phi tài hoành hoạ, phá bại lục súc, điền tâm bất lợi, tiểu nhân tà hại, hao tán bất an.

16.  Toạ Khôn hướng Cấn (nhà hướng 45◦)

QUAN TƯỚC

(Cát o)

An môn Quan – Tước tối cao cường

Sĩ quan cao quyền nhập đế hương

Thứ nhân điền địa tiền tài vượng

Thiên bang cát khánh tổng tương đương.

Thử vị an môn gia quan tấn tước, tăng thêm nhân khẩu, hướng thiện phát đạt. Thứ nhân điền tâm, lục súc gia bội, nhân tài đại vượng.

17.  Toạ Thân hướng Dần (nhà hướng 60◦)

QUAN QUÝ

(Cát o)

Quan Quý vị thượng hảo an môn

Định chủ danh vang vị tước tốn

Điền địa thứ tai nhân khẩu vượng

Kim ngân tài vật bất tu luận.

Thử vị an môn sinh quý tử, sĩ vị cao thiên, tấn điền toạch, khiết thơ, lục súc, hoạnh tài, tệ bạch, điền tâm, phát phúc.

18.  Toạ Canh hướng Giáp (nhà hướng 75◦)

- TỰ ẢI

(Hung ·)

Tự Ải vị thượng bất tương đương

An môn lập kiến hữu tai ương

Đao binh hoàng hoạ tào hoành sự

Ly hương tự ải nhữ nhân thương.

Thử vị an môn Tự ải, lạc thuỷ tổn nhân, quan sự phá hao, nam ly hương, nữ sản ách, lục súc hoá tài bất lợi.

19.  Toạ Dậu hướng Mão (nhà hướng 90◦)

VƯỢNG TRANG

(Cát o)

Vượng Trang an môn tối cát lợi

Tấn tài, tấn bảo cập điền trang

Bắc nhân thuỷ âm nhân tấn khiết

Đại hoạch tàm tơ lợi thẳng thường.

Thử vị an môn tấn điền địa, lương nhân sản nghiệp chiêu thử phương, phụ nhân điền địa khiết thơ, hoạnh tài, tấn nhân khẩu, phát bản mạng nhân.

20.  Toạ Tân hướng Ất (nhà hướng 105◦)

HƯNG PHÚC

(Cát o)

Hưng Phúc an môn thọ mạng trường

Niên niên tứ quý hiển tai ương

Sĩ nhân tấn chức đa quan lộc

Thứ nhân phát phúc tấn điền trang.

Thử vị an môn phúc thọ miên trường, nhân khẩu bình an, nam thanh nữ khiết, sĩ nhân tấn quyền, thứ nhân phát phúc, lục súc đại vượng, xuất nhập trung hiếu.

21.  Toạ Tuất hướng Thìn (nhà hướng 120◦)

PHÁP TRƯỜNG

(Hung ·)

Pháp Trường vị thượng đại hung ương

Nhược an thử vị thọ thương trường

Phi tài lao ngục phi da sảo

Lưu đồ phát phối xuất tha hương.

Thử vị an môn chủ: Tào bất minh, nhân mạng quang tư, lưu đồ tha hương, phụ nhân câu liên bất lợi.

22.  Toạ Càn hướng Tốn (nhà hướng 135◦)

ĐIÊN CUỒNG

(Hung ·)

Điên Cuồng chỉ vị bất khả khoá

Sinh ly tử biệt cập điên tà

Đoạn địa tiêu thoát nhân khẩu bại

Thuỷ Hoả ôn hoàng tuyệt diệt gia.

Thử vị an môn, chủ nhân phong tà dâm loạn, nữ nhân sản ách, nam tửu, nữ sắc, thiếu niên bạo tốt, phụ nam tử bắc, nhân khẩu bất an, tài vật hao tán.

23.  Toạ Hợi hướng Tị (nhà hướng 150◦)

KHẤU THIỆT

(Hung ·)

Khẩu – Thiệt an môn tối bất tường

Thường chiêu vô hành hoạnh tai ương

Phu thê tương tiễn nhựt trực hữu

Vô đoan huynh đệ đấu tranh cường.

Thử vị an môn: Khẩu thiệt bất ly, quang phi thường hữu, ngỗ nghịch bất hiếu, tức phụ (vợ) trị ô, lục súc vô thâu, phàm sự bất lợi.

24.   Toạ Nhâm hướng Bính (nhà hướng 165◦)

VƯỢNG TÀM

(Cát o)

Vượng Tàm vị thượng hảo tu phương

Thử vị an lai gia đạo xương

Lục súc tàm tơ giai đại lợi

Toạ thâu mễ cốc mảng tương đương.

Thử vị an môn đại vượng điền sản, tài bạch thắng thường, tăng thêm tử tôn, cần kiệm hảo thiện. Hoả mạng nhân khởi, gia tàm tơ bội vượng.

XEM HƯỚNG NHÀ

(Tuổi chồng, hay nam nhân)
Quí Dậu – Cung Chấn – Kiếm Phong Kim
CUNG CHẤN

1- Chính Bắc hướng – Thiên y : chủ tiến tài, phú quý, đỗ đạt,con cháu hiếu thảo,trường thọ, vượng thành, thông minh dã (chủ giầu sang học hành tốt).

2- Chính Đông hướng – Phục vị : Đỗ đạt,giàu sang,phú quý,uy quyền, chủ tiến tài, vượng thành thông minh, tiến văn chương chi nhân (giầu có học hành tiến bộ,phát quan).

3- Đông Nam hướng – Diên niên :P hát lộc,trường thọ, chủ tiến tài, hiền lương, phú quý, vượng gia (vợ chồng giầu có hiền lành).

4- Chính Nam hướng – Sinh khí : chủ tiến tài, phú quý, vượng nhân khẩu thông minh, tuấn tú, đỗ đạt,mạnh khoẻ,hạnh phúc.

5- Tây bắc hướng –Ngũ quỷ : tán tài, bất lợi, bệnh tật phong ma, đồ hình hung ác, dâm loạn ,vụ sự (tán tài, loạn luân, bị ngộ gió chết đường).

6- Đông Bắc hướng -Lục sát : tán tài, bất lợi, tật thất nhân bệnh nhĩ, dâm loạn (hao tiền của, bị dao dùi đâm vài tai điếc, đau mắt).

7- Tây Nam hướng – Hoạ hại : phá tài tam niên, thoát điền ,tổn ngưu dương, thoái tài trệ tật (phá tài sau 3 năm nhà cửa tan nát đeo bệnh).

8- Chính Tây hướng – Tuyệt mệnh : ốm đau,phá tài, quan sự, trệ tật, ác vụ sự (hao của quan tụng, có việc không hay cho mình).

24 sơn hướng

.     Tọa Khảm hướng Ly (nhà hướng 180◦)

TẤN TÀI

(Cát 0)

Tấn Tài chỉ vị thịi tài tỉnh,

Tại thử an môn bách sự thành.

Lục súc điền viên nhân khẩu vượng,

Gia quan tấc tước hữu thành danh.

Thử vị an môn tấn tài cốc, thêm nhân khẩu, 4 phương điền trạch khiết thơ, gia quan tấn bảo, ngưu mã điền trang, hưng nhân kỷ vật, cát Triệu

2.     Toạ Quý hướng Đinh (nhà hướng 195◦)

TRƯỜNG BỆNH

(Hung ·)

Trường bệnh chi vị tật bệnh trùng,

Thử vị an môn lập cát hung.

Gia trưởng hô đinh mục tật hoạn.

Thiếu niên bao tử lao ngục trung

Thử vị an môn Gia trưởng thủ tức bất nhân, nhãn manh, tâm thống nhân khẩu, tật ách, thiếu niên tử tôn táo bạo tốt, khẩu thiệt, quan phi, bại tài, gia tài cân liên, ngoại nhân thảm hại, nhân khẩu bất an.

3.     Toạ Sửu hướng Mùi (nhà hướng 210◦)

TỐ TỤNG

(Hung ·)

Tố tụng chi phương đáng bất thường,

An môn chiêu hoạ nặc phi ương

Điền viên tài vật âm nhân hoại,

Thời tao khẩu thiệt não nhân trường.

Thử vị an môn tranh quang sản nghiệp, phi tài hoành hoạ, phá bại lục súc, điền tâm bất lợi, tiểu nhân tà hại, hao tán bất an.

4.     Toạ Cấn hướng Khôn (nhà hướng 225◦)

QUAN TƯỚC

(Cát o)

An môn Quan – Tước tối cao cường

Sĩ quan cao quyền nhập đế hương

Thứ nhân điền địa tiền tài vượng

Thiên bang cát khánh tổng tương đương.

Thử vị an môn gia quan tấn tước, tăng thêm nhân khẩu, hướng thiện phát đạt. Thứ nhân điền tâm, lục súc gia bội, nhân tài đại vượng.

5.     Toạ Dần hướng Thân (nhà hướng 240◦)

QUAN QUÝ

(Cát o)

Quan Quý vị thượng hảo an môn

Định chủ danh vang vị tước tốn

Điền địa thứ tai nhân khẩu vượng

Kim ngân tài vật bất tu luận.

Thử vị an môn sinh quý tử, sĩ vị cao thiên, tấn điền toạch, khiết thơ, lục súc, hoạnh tài, tệ bạch, điền tâm, phát phúc.

6.     Toạ Giáp hướng Canh (nhà hướng 255◦)

TỰ ẢI

(Hung ·)

Tự Ải vị thượng bất tương đương

An môn lập kiến hữu tai ương

Đao binh hoàng hoạ tào hoành sự

Ly hương tự ải nhữ nhân thương.

Thử vị an môn Tự ải, lạc thuỷ tổn nhân, quan sự phá hao, nam ly hương, nữ sản ách, lục súc hoá tài bất lợi.

7.     Tọa Mão hướng Dậu (nhà hướng 270◦)

VƯỢNG TRANG

(Cát o)

Vượng Trang an môn tối cát lợi

Tấn tài, tấn bảo cập điền trang

Bắc nhân thuỷ âm nhân tấn khiết

Đại hoạch tàm tơ lợi thẳng thường.

Thử vị an môn tấn điền địa, lương nhân sản nghiệp chiêu thử phương, phụ nhân điền địa khiết thơ, hoạnh tài, tấn nhân khẩu, phát bản mạng nhân.

8.     Toạ Ất hướng Tân (nhà hướng 285◦)

HƯNG PHÚC

(Cát o)

Hưng Phúc an môn thọ mạng trường

Niên niên tứ quý hiển tai ương

Sĩ nhân tấn chức đa quan lộc

Thứ nhân phát phúc tấn điền trang.

Thử vị an môn phúc thọ miên trường, nhân khẩu bình an, nam thanh nữ khiết, sĩ nhân tấn quyền, thứ nhân phát phúc, lục súc đại vượng, xuất nhập trung hiếu.

9.     Tọa Thìn hướng Tuất (nhà hướng 300◦)

PHÁP TRƯỜNG

(Hung ·)

Pháp Trường vị thượng đại hung ương

Nhược an thử vị thọ thương trường

Phi tài lao ngục phi da sảo

Lưu đồ phát phối xuất tha hương.

Thử vị an môn chủ: Tào bất minh, nhân mạng quang tư, lưu đồ tha hương, phụ nhân câu liên bất lợi.

10.  Toạ Tốn hướng Càn (nhà hướng 315◦)

ĐIÊN CUỒNG

(Hung ·)

Điên Cuồng chỉ vị bất khả khoá

Sinh ly tử biệt cập điên tà

Đoạn địa tiêu thoát nhân khẩu bại

Thuỷ Hoả ôn hoàng tuyệt diệt gia.

Thử vị an môn, chủ nhân phong tà dâm loạn, nữ nhân sản ách, nam tửu, nữ sắc, thiếu niên bạo tốt, phụ nam tử bắc, nhân khẩu bất an, tài vật hao tán.

11.  Toạ Tị hướng Hợi (nhà hướng 330◦)

- KHẤU THIỆT

(Hung ·)

Khẩu – Thiệt an môn tối bất tường

Thường chiêu vô hành hoạnh tai ương

Phu thê tương tiễn nhựt trực hữu

Vô đoan huynh đệ đấu tranh cường.

Thử vị an môn: Khẩu thiệt bất ly, quang phi thường hữu, ngỗ nghịch bất hiếu, tức phụ (vợ) trị ô, lục súc vô thâu, phàm sự bất lợi.

12.  Toạ Bính hướng Nhâm (nhà hướng 345◦)

VƯỢNG TÀM

(Cát o)

Vượng Tàm vị thượng hảo tu phương

Thử vị an lai gia đạo xương

Lục súc tàm tơ giai đại lợi

Toạ thâu mễ cốc mảng tương đương.

Thử vị an môn đại vượng điền sản, tài bạch thắng thường, tăng thêm tử tôn, cần kiệm hảo thiện. Hoả mạng nhân khởi, gia tàm tơ bội vượng.

13.  Toạ Ngọ hướng Tý (nhà hướng 360◦)

- CÂN ĐIỀN

(Cát o)

Tấn Điền vị thượng phúc miên miên

Thường chiêu tài bảo tử tôn hiền

Cánh hữu ngoại nhân lai ký vật

Kim ngân tài bạch phú điền viên.

Thử vị an môn chiêu điền sản, khiết thơ, xuất nhập thân hiền lạc thiện. Bản mạng ký vật phát đạt, lục súc gia bội.

14.  Toạ Đinh hướng Quý (nhà hướng 15◦)

KHỐC KHẤP

(Hung ·)

Khốc Khấp chi vị bất khả khai

Niên niên tai hoạ đáo gia lai

Uổng tử thiếu vong nam tốn nữ

Bi đề lưu luỵ viết đinh tai.

Thử vị an môn thường khốc thinh, ôn dịch đổng thống đậu lợi, ma chẩn, nam nữ thiếu vong, âm nhân đa bệnh, phá hại tiền tài, lục súc bất lợi.

15.  Toạ Mùi hướng Sửu (nhà hướng 30◦)

CÔ QUẢ

(Hung ·)

Cô Quả chi phương tai đại hung

Tu chi quả phụ toà đường trung

Lục súc điền tâm cụ tổn bại

Cánh liêm nhân tán tẩu tây đông.

Thử vị an môn, quả phụ vô ỷ, tầu xuất tha hương, phá gia hao tán, lục súc bất lợi.

16.  Toạ Khôn hướng Cấn (nhà hướng 45◦)

VINH PHÚ

(Cát o)

Vinh Phú vị thượng tối kham tu

An môn đương đích vượng nhân châu

Phát tích gia đình vô tai hoạ

Phú quý vinh huê sự tối thâu.

Thử vị an môn dinh thiên nga chuyển, điền tâm vượng tướng, tài bạch bội thâu, lục súc thắng thường. Hoả mạng phát vượng.

17.   Toạ Thân hướng Dần (nhà hướng 60◦)

THIẾU VONG

(Hung ·)

Thiếu Vong chi vị bất khả đàm

Nhứt niên chi nội khốc thinh quẻ

Hảo tửu âm nhân tự ái tử

Lôi Môn thương tử (con) tử (chết) thiên khê.

Thử vị an môn tiểu khẩu, chiêu thệ uổng tư, đâu hà tự ải, âm nhân đa bệnh, tửu sắc phá gia.

18.  Toạ Canh hướng Giáp (nhà hướng 75◦)

XƯƠNG DÂM

(Hung ·)

Xương Dâm chi vị bất kham tu

Tu chi dâm loạn sự vô hưu

Thất nữ hoài thai tuỳ nhập định

Nhứt gia đại tiểu bất tri tu.

Thử vị an môn, Nam tửu nữ sắc, xương dâm vô sỷ, tối hoại gia phong, phụ nhân nhũ loạn, lục súc bất thâu, thất nữ hoài thai.

19.  Toạ Dậu hướng Mão (nhà hướng 90◦)

THÂN HÔN

(Cát o)

Thân Hôn vị thượng hảo tu phương

Tu chi thân việc chúng hiền lương

Đương thời lai vãng đa cát khánh.

Kim ngân tài bảo mãng đinh thương.

Thử vị an môn chiêu tài tấn nhân khẩu, lục súc đại vương, hoả mạng nhân phát đạt.

20.  Toạ Tân hướng Ất 9nhà hướng 105◦)

HOAN LẠC

(Cát o)

Hoan Lạc môn tu cánh tấn tài

Thường hữu vi âm nhân tống lai

Điền tàm lục súc giai hưng vượng

Phát phúc thinh danh thọ tựa lôi.

Thử vị an môn chiêu nam phương môn hộ, ngân tiền tệ bạch, lục súc hưng vượng. Âm nhân tống bạch, Thuỷ mạng nhân phát đạt.

21.  Toạ Tuất hướng Thìn (nhà hướng 120◦)

- TUYỆT BẠI

(Hung ·)

Tuyệt Bại chi phương bất khả tu

Tu chi lịch lạc bất kham sầu

Nhân đinh tổn việc vô tông chiếc

Phụ tử đông tây các tự cầu

(cha con mỗi người 1 nơi ai làm nấy ăn)

Thử vị an môn phá bại gia tài, tào hoàng bạo tốt (chết ngang) tự ải, lạc thuỷ, phong hoả, thủy ách, bất lợi.

22.   Toạ Càn hướng Tốn (nhà hướng 135◦)

23.

VƯỢNG TÀI

(Cát o)

Vượng Tài môn thượng yếu quân tri

Phú quý lủng thương nhậm phát uy

Hiếu đạo nhân đinh gia nghiệp thẳng

Nhứt sánh phong hậu thọ my tề.

Thử vị an môn tấn thương, âm nhân tai vật thoả, hựu vĩnh thọ, Hoả mạng nhân phát đạt.

23.  Toạ Hợi hướng Tị (nhà hướng 150◦)

PHÚC ĐỨC

(Cát o)

Phúc đức khai môn đại cát xương

Niên niên tấn bảo đắc điền viên

Chủ tăng điền địa kim ngân khí

Hưu sinh quý tử bất tầm thường.

Thủ vị  an môn đại cất chi triều. Chủ: tấn ngưu mã, lục súc, tâm cốc, vượng tướng, hữu tần đông phương Giáp âm nhân khiết thơ, kim ngân đông thiết hoạnh tài: Ứng 3 niên nội tấn nhân khẩu, sinh quý tử, đa thăng quan chức, tấn sản nghiệp, bách sự cát.

24.   Toạ Nhâm hướng Bính (nhà hướng 165◦)

ÔN HOÀNG

(Hung ·)

Ôn Hoàng chi bị mạc khai môn,

3 niên 5 tải nhiễm thời ôn.

Cánh hữu ngoại nhân lại tự ải,

Nữ nhân sinh sản mạng nan tồn.

Thử vị an môn chiêu thời khí, ma đậu: lợi tật, đại tiểu khẩu sinh bạo bệnh, lạc thuỷ, xà trùng, thuỷ hoả lôi thương chi ách, nữ nhân sản ách, phi hoành, , tảo hình, ngoại nhân tự ải,quan sự, thoát tài phá hao bất lợi.

digg delicious stumbleupon technorati Google live facebook Sphinn Mixx newsvine reddit yahoomyweb